luthérien

Học thuật
Thân thiện
luthérien

Un luthérien prie dans son église.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về đạo Lu-, theo đạo Lu-: Từ này dùng để mô tả những liên quan đến đạo Lu- (Lutheranism), một nhánh của đốc giáo Tin Lành được sáng lập bởi Martin Luther.
    • Ví dụ: une église luthérienne (một nhà thờ theo đạo Lu-).
  2. Danh từ giống đực:

    • Tín đồ đạo Lu-: Chỉ người nam theo đạo Lu-.
    • Ví dụ: un luthérien (một tín đồ đạo Lu- (nam)).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La théologie luthérienne insiste sur la grâce divine. (Thần học đạo Lu- nhấn mạnh vào ân điển thiêng liêng.)
    • Ils ont célébré un mariage luthérien. (Họ đã cử hành một hôn lễ theo đạo Lu-.)
  • Danh từ:

    • Ce luthérien prie tous les jours. (Tín đồ đạo Lu- này cầu nguyện mỗi ngày.)
    • Les luthériens et les catholiques ont des différences doctrinales. (Các tín đồ đạo Lu- tín đồ Công giáo những khác biệt về giáo lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "luthérien" có thể được dùng như một danh từ tập thể để chỉ cộng đồng tín đồ.
    • Le luthérien du nord de l'Europe. (Cộng đồng tín đồ đạo Lu-Bắc Âu.)
Biến thể từ gần giống
  • Luthérienne (n.f): Dạng giống cái của danh từ, chỉ nữ tín đồ đạo Lu-.
  • Luthéranisme (n.m): Đạo Lu-, học thuyết thần học của Martin Luther.
    • Le luthéranisme est une confession protestante. (Đạo Lu-một tông phái Tin Lành.)
Từ đồng nghĩa
  • Protestant (adj/n): (Thuộc) Tin Lành, tín đồ Tin Lành. (Đâytừ rộng hơn, bao gồm cả đạo Lu-).
    • L'église protestante (nhà thờ Tin Lành).
Các cụm từ liên quan
  • Foi luthérienne: Đức tin đạo Lu-.

    • Il professe la foi luthérienne. (Ông ấy tuyên xưng đức tin đạo Lu-.)
  • Communauté luthérienne: Cộng đồng đạo Lu-.

    • La communauté luthérienne est bien implantée dans cette région. (Cộng đồng đạo Lu- hiện diện vững chắcvùng này.)
luthérien

Un luthérien prie dans son église.

tính từ
  1. xem luthérianisme
danh từ giống đực
  1. tín đồ đạo Lu-te

Từ gần giống