luyến

Học thuật
Thân thiện
luyến

Người mẹ luyến nhìn con trai lên xe buýt đến trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thương mến, nhớ nhung, không nỡ rời ra: Diễn tả tình cảm quyến luyến, vấn vương, không muốn chia lìa hoặc xa cách một người, một vật, một cảnh vật hay một điều đó.
    • (Ngôn ngữ học) Hiện tượng nối âm: Chỉ hiện tượng phát âm nối liền âm cuối của âm tiết này với âm đầu của âm tiết tiếp theo.
    • (Âm nhạc) Cách luyến láy, nối liền các nốt nhạc: Kỹ thuật diễn tấu hoặc hát sao cho các nốt nhạc được nối liền với nhau một cách mềm mại, không bị ngắt quãng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa tình cảm):

    • Anh ấy luyến quê hương da diết. (Anh ấy nhớ quê hương da diết.)
    • luyến mẹ, không chịu rời nửa bước. ( quyến luyến mẹ, không chịu rời nửa bước.)
    • Người luyến cảnh, không muốn về. (Người ta lưu luyến cảnh đẹp, không muốn trở về.)
  • Động từ (nghĩa ngôn ngữ học):

    • Trong tiếng Việt, hiện tượng luyến âm thường xảy ra trong nói nhanh. (Trong tiếng Việt, hiện tượng nối âm thường xảy ra khi nói nhanh.)
    • "Luyến nguyên âm" hiện tượng nối hai nguyên âm liền kề. ("Nối nguyên âm" hiện tượng nối hai nguyên âm liền kề.)
  • Động từ (nghĩa âm nhạc):

    • Ca thể hiện khúc dạo đầu với kỹ thuật luyến rất điêu luyện. (Ca thể hiện khúc dạo đầu với kỹ thuật luyến láy, nối nốt rất điêu luyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Luyến ái": Yêu thương, quyến luyến (thường dùng trong văn chương).
    • Mối tình luyến ái đầy day dứt. (Mối tình yêu thương, quyến luyến đầy day dứt.)
  • "Lưu luyến": (Từ gần nghĩa, mức độ cao hơn) Luyến tiếc, bịn rịn không muốn rời đi.
    • Buổi chia tay đầy lưu luyến. (Buổi chia tay đầy bịn rịn, không nỡ rời.)
Biến thể từ liên quan
  • Luyến tiếc (động từ): Cảm thấy tiếc nuối, không muốn mất đi.
    • Anh ấy luyến tiếc những ngày tháng đã qua.
  • Quyến luyến (tính từ/động từ): tình cảm gắn bó, lưu luyến khó dứt.
    • Ánh mắt quyến luyến của họ khi chia tay.
  • Vấn vương (động từ): Còn canh cánh, lưu lại trong lòng không dứt (thường tình cảm).
    • Mối tình để lại nhiều vấn vương.
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa tình cảm): Lưu luyến, bịn rịn, quyến luyến, vấn vương, nhớ thương.
  • (Nghĩa ngôn ngữ/âm nhạc): Nối âm, láy, ngân.
Từ trái nghĩa
  • (Nghĩa tình cảm): Dứt khoát, dửng dưng, lạnh nhạt, hờ hững.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Luyến tình: Mối tình lưu luyến, khó dứt.
    • Câu chuyện kể về một mối luyến tình sâu nặng.
  • Bịn rịn luyến lưu: (Thành ngữ) Diễn tả cảnh bịn rịn, quyến luyến không rời khi chia tay.
    • Cảnh tiễn biệt bịn rịn luyến lưu.
luyến

Người mẹ luyến nhìn con trai lên xe buýt đến trường.

  1. đg. Thương mến nhớ nhung, không nỡ rời ra: Người luyến cảnh.