luyện

Học thuật
Thân thiện
luyện

Người thợ rèn đang luyện một thanh sắt trong lò.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chế biến, làm cho tinh khiết hoặc tính chất tốt hơn bằng cách tác độngnhiệt độ cao: Quá trình xử lý vật liệu (như kim loại, khoáng chất) thông qua nhiệt để loại bỏ tạp chất hoặc thay đổi cấu trúc.
    • Trộn kỹ, nhào đều cho đến khi hỗn hợp trở nên dẻo, nhuyễn đồng nhất: Hành động trộn các thành phần vật liệu xây dựng hoặc nguyên liệu.
    • Tập luyện thường xuyên, hệ thống để trở nên thành thạo, nâng cao kỹ năng hoặc thể lực: Hành động lặp đi lặp lại một hoạt động nhằm mục đích rèn giũa, cải thiện.
  2. Tính từ (dạng nói tắt của "điêu luyện"):

    • Thành thạo, nhuần nhuyễn, thể hiện sự khéo léo tinh tế đạt đến trình độ cao: Dùng để miêu tả kỹ năng, tài năng đã được rèn giũa kỹ càng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chế biến bằng nhiệt):

    • Công nhân đang luyện thép trong lò cao.
    • Nghề luyện kim đòi hỏi kiến thức chuyên sâu về nhiệt độ nguyên liệu.
  • Động từ (nghĩa trộn kỹ):

    • Thợ xây phải luyện vôi với cát thật kỹ trước khi trát tường.
    • Hỗn hợp tông cần được luyện đều để đảm bảo chất lượng công trình.
  • Động từ (nghĩa tập luyện):

    • Vận động viên luyện tập hàng ngày để chuẩn bị cho giải đấu.
    • ấy luyện đàn piano bốn giờ mỗi ngày.
    • Học sinh đang tích cực luyện thi vào đại học.
  • Tính từ:

    • Đôi tay của nghệ nhân chạm khắc gỗ thật luyện.
    • Phong cách viết văn của ông ấy rất luyện, từng câu chữ đều trau chuốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Luyện" trong ngữ cảnh sinh học: Chỉ quá trình tổng hợp, chế biến các chất trong cơ thể sinh vật.
    • cây luyện nhựa nguyên thành nhựa luyện để nuôi cây.
    • Ong luyện mật từ phấn hoa mật ngọt.
Biến thể từ liên quan
  • Luyện tập (động từ): Tập luyện một cách bài bản, hệ thống.
  • Rèn luyện (động từ): Rèn giũa luyện tập để trở nên tốt hơn (thường về đạo đức, ý chí, thể chất).
  • Huấn luyện (động từ): Dạy dỗ, đào tạo luyện tập cho người khác.
  • Khổ luyện (động từ): Luyện tập một cách vất vả, gian khổ.
  • Tôi luyện (động từ): Luyện tập trong hoàn cảnh khó khăn, thử thách để trở nên cứng cỏi, trưởng thành.
  • Ôn luyện (động từ): Ôn tập luyện tập (cho kỳ thi).
  • Tu luyện (động từ): Luyện tập theo các phép tu hành (trong tôn giáo, tín ngưỡng).
  • Điêu luyện (tính từ): Khéo léo, thành thục đến mức điêu luyện ( dạng đầy đủ của tính từ "luyện").
Từ đồng nghĩa
  • Tập (động từ): Tập luyện (nghĩa rèn luyện kỹ năng).
  • Tinh luyện (động từ): Làm cho tinh khiết (nghĩa chế biến).
  • Nhào trộn (động từ): Trộn đều (nghĩa trộn kỹ).
Từ trái nghĩa
  • Bỏ phí (động từ): Không sử dụng, không rèn luyện.
  • Thô (tính từ): Chưa qua chế biến, chưa tinh luyện.
luyện

Người thợ rèn đang luyện một thanh sắt trong lò.

  1. 1 đgt. Chế biến cho tốt hơn bằng tác độngnhiệt độ cao: luyện thép luyện đan luyện kim.
  2. 2 I. đgt. 1. Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn: luyện vôi cát xi măng để đổ trần nhà. 2. Tập nhiều, thường xuyên để thành thục, nâng caonăng: luyện luyện tay nghề luyện tập luyện thi đào luyện huấn luyện khổ luyện ôn luyện rèn luyện tập luyện thao luyện tôi luyện tu luyện. II. tt. Điêu luyện, nói tắt: Tiếng đàn nghe rất luyện.