luyện

  1. 1 đgt. Chế biến cho tốt hơn bằng tác độngnhiệt độ cao: luyện thép luyện đan luyện kim.
  2. 2 I. đgt. 1. Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn: luyện vôi cát xi măng để đổ trần nhà. 2. Tập nhiều, thường xuyên để thành thục, nâng caonăng: luyện luyện tay nghề luyện tập luyện thi đào luyện huấn luyện khổ luyện ôn luyện rèn luyện tập luyện thao luyện tôi luyện tu luyện. II. tt. Điêu luyện, nói tắt: Tiếng đàn nghe rất luyện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

luyện
Người thợ rèn đang luyện một thanh sắt trong lò.