lymphatic

/lim'fætik/
tính từ
  1. (sinh vật học) (thuộc) bạch huyết
    • lymphatic system
      hệ bạch huyết
  2. nhẽo nhợt (); xanh xao; phờ phạc
danh từ
  1. mạch bạch huyết
lymphatic
The doctor explained the lymphatic system using a diagram.