lyrique

tính từ
  1. trữ tình
    • Poésie lyrique
      thơ trữ tình
    • théâtre lyrique
      nhà hát nhạc kịch
danh từ giống đực
  1. thể thơ trữ tình
  2. nhà thơ trữ tình
    • Un grand lyrique
      một nhà thơ trữ tình lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "lyrique"

Từ có nhắc đến "lyrique"

lyrique
Un poète lyrique écrit un poème sur la beauté de la nature.