lã

Một người đàn ông uống một cốc nước lã trong bếp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không vị, không mặn, không ngọt: Dùng để chỉ nước hoặc chất lỏng không vị, không được nêm nếm gia vị. Đây nghĩa phổ biến nhất.
    • Nhạt nhẽo, không hương vị đặc biệt: Dùng để chỉ thức ăn, đồ uống thiếu hương vị hoặc cảm xúc, câu chuyện thiếu sự hấp dẫn.
  2. Danh từ:

    • Nước thường, nước không vị: Chỉ nước uống thông thường, không phải nước ngọt, nước trái cây hay các loại nước hương vị khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Uống nước lã khi khát rất sảng khoái. (Nghĩa: nước không vị)
    • Món canh này nấuquá, chẳng vị . (Nghĩa: nhạt, thiếu gia vị)
    • Câu chuyện của anh ấy nghe thật lã, chẳng điểm nhấn nào. (Nghĩa: nhạt nhẽo, không hấp dẫn)
  • Danh từ:

    • Trẻ em nên uống nhiều nước lã để tốt cho sức khỏe. (Nghĩa: nước thường)
    • vùng này, nước lã từ giếng khoan rất trong mát. (Nghĩa: nước không qua xử lý hương vị)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lã như nước ốc": Thành ngữ so sánh, diễn tả sự nhạt nhẽo, vô vị đến cực điểm, không chút hương vị hay hấp dẫn nào.

    • Buổi diễn thuyết ấynhư nước ốc, khiến ai cũng buồn ngủ. (Bài diễn văn đó nhạt nhẽocùng.)
  • "lã chã" (từ láy): Thường dùng để tả dòng nước mắt chảy nhiều liên tục.

    • Nghe tin buồn, nước mắt ấy chảy lã chã. (Nước mắt ấy chảy ròng ròng.)
Biến thể từ liên quan
  • Nước lã (danh từ): Cụm danh từ phổ biến nhất, chỉ nước uống thông thường, nước không vị.

    • Bác sĩ khuyên nên uống hai lít nước lã mỗi ngày.
  • Lạt (tính từ): Có nghĩa gần giống (nhạt), nhưng "lạt" thường dùng cho vị mặn/ngọt cụ thể ( dụ: thức ăn lạt = thiếu muối), còn "lã" mang nghĩa rộng hơn về sự vô vị nói chung.

Từ đồng nghĩa
  • Nhạt: Thiếu vị mặn hoặc thiếu sự đậm đà, hấp dẫn (thường dùng cho thức ăn hoặc màu sắc, cảm xúc).
  • Vô vị: Không vị, hoặc không ý nghĩa, không thú vị (dùng cho thức ăn sự việc trừu tượng).
Từ trái nghĩa
  • Đậm: vị mạnh, đậm đà (vị giác).
  • Đặc sắc: nét nổi bật, hấp dẫn (dùng cho sự việc, câu chuyện).
  • Mặn: vị muối, hoặc tình cảm sâu nặng (nghĩa bóng).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • như nước lã: Nhấn mạnh sự nhạt nhẽo, thiếu hoàn toàn hương vị hoặc sức hút.

    • Cuộc sống nơi đâynhư nước lã, chẳng thú vị.
  • Cơm lạt canh: Chỉ cuộc sống nghèo khó, thiếu thốn, đơn điệu.

    • Họ sống những ngày tháng cơm lạt canhsau chiến tranh.