légitimité

danh từ giống cái
  1. tính hợp pháp
  2. tính chính đáng
    • Légitimité d'une conviction
      tính chính đáng của một niềm tin
  3. (sử học) quyền chính thống (của ngành trưởng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "légitimité"

légitimité
La légitimité de son argument a convaincu l'audience.