lướt

  1. 1 đgt. 1. Di chuyển nhanh, nhẹ như thoáng qua bề mặt: thuyền lướt trên mặt nước. 2. Thoáng qua, không chú ý tới các chi tiết: nhìn lướt một lượt đọc lướt qua mấy trang.
  2. 2 tt. Yếu ớt, không chắc, dễ đổ ngã: Lúa lướt Người yếu lướt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lướt
Thuyền lướt trên mặt hồ phẳng lặng.