lượt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ dệt thưa bằng tơ: Một loại vải mỏng, thường được dệt từ tơ và nhuộm màu đen, chủ yếu dùng để may khăn.
- Thời điểm hoặc cơ hội theo thứ tự: Khoảng thời gian hoặc dịp mà một người thực hiện phần việc của mình trong một chuỗi công việc hoặc sự kiện có trật tự trước sau.
- Lần, hồi, phen: Một đơn vị chỉ số lần xảy ra của một sự việc, tương tự như "lần".
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (đồ dệt):
- Bà cụ quấn chiếc khăn lượt đen truyền thống. (Bà cụ quấn chiếc khăn lụa mỏng màu đen truyền thống.)
- Danh từ (thứ tự):
- Xin chờ một chút, lượt của anh sẽ đến ngay sau tôi. (Xin chờ một chút, phần/thứ tự của anh sẽ đến ngay sau tôi.)
- Đến lượt tôi phát biểu, tôi hơi run. (Đến phần tôi phát biểu, tôi hơi run.)
- Danh từ (số lần):
- Tôi đã gặp anh ấy hai lượt trong ngày hôm nay. (Tôi đã gặp anh ấy hai lần trong ngày hôm nay.)
- Đội khách đã thắng cả lượt đi và lượt về. (Đội khách đã thắng cả trận đi và trận về.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đến lượt": Chỉ thời điểm hoặc cơ hội của một ai đó theo đúng trình tự đã định.
- Mọi người lần lượt phát biểu, giờ đã đến lượt cô ấy. (Mọi người lần lượt phát biểu, giờ đã đến phần cô ấy.)
- "Lượt người": Chỉ mỗi cá nhân trong một đám đông, tính cả trường hợp một người có thể xuất hiện nhiều lần. Thường dùng trong thống kê.
- Triển lãm thu hút hàng chục nghìn lượt người tham quan. (Triển lãm thu hút hàng chục nghìn cá nhân/người (tính cả đi lại) tham quan.)
- "Lượt đi", "lượt về": Thuật ngữ trong thể thao, chỉ trận đấu trên sân khách và trận đấu trên sân nhà trong một cặp đấu.
- Ở lượt đi, đội ta đã hòa 1-1. (Ở trận đấu trên sân đối phương, đội ta đã hòa 1-1.)
Biến thể và từ gần giống
- Lần: Từ gần nghĩa, chỉ số lần xảy ra sự việc. "Lần" thông dụng và có phạm vi nghĩa rộng hơn, trong khi "lượt" thường nhấn mạnh tính chất có thứ tự, luân phiên hoặc dùng trong ngữ cảnh cụ thể (thể thao, thống kê).
- Khăn lượt: Cụm danh từ chỉ loại khăn làm bằng vải lượt.
- Vải lượt: Danh từ chỉ loại vải dệt thưa bằng tơ.
Từ đồng nghĩa
- Lần: Hồi, phen, dịp (khi chỉ số lần).
- Thứ tự: Phiên, phần, lượt (khi chỉ trình tự).
- Vải lụa mỏng: The, lụa (khi chỉ chất liệu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lần lượt: Tuần tự theo thứ tự trước sau.
- Các thí sinh lần lượt bước vào phòng thi. (Các thí sinh tuần tự theo thứ tự bước vào phòng thi.)
- Lượt theo: (Ít dùng) Có thể hiểu là đi theo từng bước, từng lớp.
- Cô ấy lượt tay theo đường viền bức tranh. (Cô ấy đưa tay nhẹ nhàng theo đường viền bức tranh - cách dùng mang tính văn chương).
Thành ngữ liên quan
- Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần: Thành ngữ trong văn chương cổ (truyện Kiều), dùng "lượt" và "lần" để chỉ những lần trải qua biến cố, thăng trầm trong cuộc đời, nhấn mạnh sự lặp lại của số phận.
- d. Đồ dệt thưa bằng tơ, thường nhuộm đen để làm khăn.
- d. 1. Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc có xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau : Hôm nay đến lượt tôi trực nhật ; Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt. 2. Hồi, phen. X. Lần, ngh.1 : Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần (K). Lượt người. Mỗi đầu người trong loạt người có mặt, một người có thể có mặt nhiều lần : Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh.