lượt

  1. d. Đồ dệt thưa bằng , thường nhuộm đen để làm khăn.
  2. d. 1. Thời gian hoặc thời điểm một người làm cho phần mình một việc, hoặc xảy ra một việc, trong loạt việc cùng loại theo thứ tự trước sau : Hôm nay đến lượt tôi trực nhật ; Bỏ hàng đi chơi, khi về mất lượt. 2. Hồi, phen. X. Lần, ngh.1 : Thanh lâu hai lượt, thanh y hai lần (K). Lượt người. Mỗi đầu người trong loạt người mặt, một người có thể mặt nhiều lần : Năm vạn lượt người xuống đường đấu tranh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lượt
Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.