lộng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có gió thổi mạnh, thoáng gió: Dùng để miêu tả nơi có gió thổi mạnh và tự do, thường tạo cảm giác mát mẻ hoặc lạnh lẽo.
- Được chạm khắc thủng, có lỗ hổng: Dùng để miêu tả đồ vật, đặc biệt là đồ thủ công mỹ nghệ, được tạo hình bằng cách chạm khắc tạo ra những khoảng trống, lỗ hổng.
Danh từ:
- Vùng biển gần bờ: Chỉ khu vực biển không quá xa đất liền, thường dùng trong ngữ cảnh liên quan đến đánh bắt cá.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Căn phòng này rất lộng gió, mùa hè thì mát nhưng mùa đông thì lạnh.
- Bức bình phong gỗ được chạm lộng những hoa văn tinh xảo.
Danh từ:
- Ngư dân ở đây chủ yếu đánh bắt ở vùng lộng.
- Nghề lộng thường ít rủi ro hơn so với đánh bắt xa bờ.
Các cách sử dụng nâng cao
"gió lộng": gió thổi mạnh và tự do, không bị cản trở.
- Trên đỉnh đồi, gió lộng thổi vi vu.
"chạm lộng": một kỹ thuật chạm khắc gỗ, đá, hoặc các chất liệu khác để tạo ra những hình hoa văn có khoảng trống, lỗ thủng xuyên qua bề mặt vật liệu.
- Nghệ nhân làng mộc đang tỉ mỉ chạm lộng hình rồng trên tấm ván.
Biến thể và từ liên quan
Lộng lẫy (tính từ): rực rỡ, tráng lệ, thường dùng để miêu tả vẻ đẹp sang trọng, lấp lánh.
- Cô ấy bước vào phòng tiệc trong bộ váy lộng lẫy.
Lộng gió (tính từ/cụm tính từ): thoáng gió mạnh.
- Chiếc lều cắm trại ở vị trí quá lộng gió.
Nghề lộng (danh từ): nghề đánh bắt cá ở vùng biển gần bờ.
Từ đồng nghĩa
- Thoáng (tính từ): có không khí lưu thông dễ dàng (gần nghĩa với "lộng" khi chỉ sự thoáng gió).
- Xuyên thấu (động từ/tính từ): cho ánh sáng hoặc không khí đi qua (gần nghĩa với "lộng" trong nghĩa chạm khắc tạo lỗ).
Thành ngữ liên quan
- Lộng ngôn (thành ngữ): nói lời hỗn xược, ngạo mạn, coi thường người khác. (Lưu ý: Đây là một từ Hán Việt khác, có nghĩa khác biệt với từ "lộng" đang giải thích).
- Kẻ tiểu nhân ấy dám lộng ngôn trước mặt mọi người.
- t. Hứng gió thổi mạnh: Nhà lộng gió.
- d. Vùng biển gần bờ. Nghề lộng. Nghề đánh cá gần bờ biển.