lộng

Học thuật
Thân thiện
lộng

Nhà lộng gió trên đồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • gió thổi mạnh, thoáng gió: Dùng để miêu tả nơi gió thổi mạnh tự do, thường tạo cảm giác mát mẻ hoặc lạnh lẽo.
    • Được chạm khắc thủng, lỗ hổng: Dùng để miêu tả đồ vật, đặc biệt đồ thủ công mỹ nghệ, được tạo hình bằng cách chạm khắc tạo ra những khoảng trống, lỗ hổng.
  2. Danh từ:

    • Vùng biển gần bờ: Chỉ khu vực biển không quá xa đất liền, thường dùng trong ngữ cảnh liên quan đến đánh bắt .
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Căn phòng này rất lộng gió, mùa thì mát nhưng mùa đông thì lạnh.
    • Bức bình phong gỗ được chạm lộng những hoa văn tinh xảo.
  • Danh từ:

    • Ngư dânđây chủ yếu đánh bắtvùng lộng.
    • Nghề lộng thường ít rủi ro hơn so với đánh bắt xa bờ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gió lộng": gió thổi mạnh tự do, không bị cản trở.

    • Trên đỉnh đồi, gió lộng thổi vi vu.
  • "chạm lộng": một kỹ thuật chạm khắc gỗ, đá, hoặc các chất liệu khác để tạo ra những hình hoa văn khoảng trống, lỗ thủng xuyên qua bề mặt vật liệu.

    • Nghệ nhân làng mộc đang tỉ mỉ chạm lộng hình rồng trên tấm ván.
Biến thể từ liên quan
  • Lộng lẫy (tính từ): rực rỡ, tráng lệ, thường dùng để miêu tả vẻ đẹp sang trọng, lấp lánh.

    • ấy bước vào phòng tiệc trong bộ váy lộng lẫy.
  • Lộng gió (tính từ/cụm tính từ): thoáng gió mạnh.

    • Chiếc lều cắm trạivị trí quá lộng gió.
  • Nghề lộng (danh từ): nghề đánh bắt vùng biển gần bờ.

Từ đồng nghĩa
  • Thoáng (tính từ): không khí lưu thông dễ dàng (gần nghĩa với "lộng" khi chỉ sự thoáng gió).
  • Xuyên thấu (động từ/tính từ): cho ánh sáng hoặc không khí đi qua (gần nghĩa với "lộng" trong nghĩa chạm khắc tạo lỗ).
Thành ngữ liên quan
  • Lộng ngôn (thành ngữ): nói lời hỗn xược, ngạo mạn, coi thường người khác. (Lưu ý: Đây một từ Hán Việt khác, có nghĩa khác biệt với từ "lộng" đang giải thích).
    • Kẻ tiểu nhân ấy dám lộng ngôn trước mặt mọi người.
lộng

Nhà lộng gió trên đồi.

  1. t. Hứng gió thổi mạnh: Nhà lộng gió.
  2. d. Vùng biển gần bờ. Nghề lộng. Nghề đánh gần bờ biển.