lộng

  1. t. Hứng gió thổi mạnh: Nhà lộng gió.
  2. d. Vùng biển gần bờ. Nghề lộng. Nghề đánh gần bờ biển.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lộng
Nhà lộng gió trên đồi.