lột

Học thuật
Thân thiện
lột

Một chú rắn đang lột da trên một tảng đá.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Bóc, tuột, cởi bỏ một lớp bên ngoài: Hành động làm cho một lớp phủ, vỏ, hoặc da tách ra khỏi vật chính.
    • Cướp đoạt, tước đoạt: Hành động dùng lực hoặc thủ đoạn để lấy đi tài sản của người khác.
    • Thể hiện, nắm bắt được cái cốt lõi: (Dùng trong văn chương, dịch thuật) Diễn đạt hoặc chuyển tải chính xác tinh thần, bản chất của một vấn đề.
  2. Tính từ:

    • Bong ra, thay da: Trạng thái tự nhiên của một lớp da bong ra để thay thế bằng lớp da mới (thường dùng cho động vật như rắn, tôm).
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ấy lột vỏ quả trứng luộc một cách khéo léo. (Hành động bóc lớp vỏ bên ngoài.)
    • Tên cướp đã lột sạch đồ trang sức của nạn nhân. (Hành động cướp đoạt tài sản.)
    • Người dịch đã lột tả rất thành công không khí u ám trong nguyên tác. (Thể hiện được bản chất, tinh thần.)
  • Tính từ:

    • Con rắn đang lột để lớn lên. (Đang trong quá trình thay da tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lột mặt nạ": vạch trần, phơi bày bộ mặt thật (thường xấu xa, giả dối) của ai đó ra cho mọi người thấy.
    • Bài báo đã lột mặt nạ tên lừa đảo mạo danh bác sĩ.
  • "lột xác": (nghĩa bóng) thay đổi hoàn toàn, trở nên tốt đẹp, mạnh mẽ hoặc khác biệt hẳn so với trước.
    • Sau khóa huấn luyện, đội bóng đã lột xác hoàn toàn.
Biến thể từ gần giống
  • Lột tả (động từ): diễn tả, miêu tả một cách sâu sắc chân thực đến mức làm lộ ra bản chất bên trong.
    • Nhà văn lột tả tâm lý nhân vật rất tinh tế.
  • Bóc lột (động từ): chiếm đoạt thành quả lao động của người khác một cách bất công, tàn bạo.
    • Chế độ bóc lột sức lao động của công nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Bóc (động từ): tách lớp bên ngoài ra (như vỏ, vỏ quả).
  • Cởi (động từ): tháo ra, bỏ ra (thường dùng cho quần áo, giày dép).
  • Cướp (động từ): dùng lực để đoạt lấy.
  • Vạch trần (động từ): làm cho sự thật (thường xấu) lộ ra.
Từ trái nghĩa
  • Khoác (động từ): mặc vào, che phủ lên.
  • Che giấu (động từ): giấu kín, không cho thấy sự thật.
lột

Một chú rắn đang lột da trên một tảng đá.

  1. I. đg. 1. Bóc ra : Lột áo ; Lột da. Lột mặt nạ. Bóc trần bộ mặt giả dối cho mọi người biết : Lột mặt nạ bọn phản động đội lốt thầy tu. 2. Cướp bóc : Bọn gian phi lột khách qua đường. 3. Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn : Dịch khéo lột hết được tinh thần nguyên văn. II. t. Bong lớp da ngoài ra, để thay da : Rắn lột.