lót
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Đặt, trải, hoặc đặt thêm một lớp vật liệu mỏng vào bên trong, bên dưới hoặc giữa các vật khác để tạo sự êm ái, cách nhiệt, cách âm, hoặc bảo vệ. Ví dụ: lót giấy vào hộp, lót chiếu để nằm.
- Rải, lát (một bề mặt) bằng những vật liệu như gạch, đá. Ví dụ: lót gạch men trong nhà tắm.
- Thêm vào giữa một từ, một âm tiết trong tên người hoặc trong câu nói để tạo nhịp điệu hoặc ý nghĩa. Ví dụ: tên lót, tiếng lót trong thơ ca.
- Bố trí, ém sẵn (người hoặc lực lượng) ở một vị trí để chờ đợi hoặc phục kích. Ví dụ: lót quân, lót đồn.
Danh từ:
- Lớp vải, lớp lụa... được may phía trong của quần áo (như áo khoác, vest) để tạo dáng và giữ ấm. Ví dụ: vải lót của áo vest rất mềm.
- Miếng vải dùng để thấm hút, thường dùng cho trẻ nhỏ hoặc trong y tế. Ví dụ: tã lót, miếng lót sơ sinh.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Mẹ lót một lớp vải mềm dưới chiếc ghế gỗ cho đỡ đau lưng.
- Sân nhà được lót toàn bộ bằng gạch đỏ rất đẹp.
- Tên đầy đủ của anh ấy có lót chữ "Văn".
- Quân địch đã lót sẵn một đội phục kích trong rừng.
Danh từ:
- Chiếc áo dạ này có lót bằng lụa nên rất ấm.
- Em bé cần thay lót mới vì lót cũ đã ướt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lót đường": (nghĩa bóng) đưa tiền, quà biếu trước để nhờ vả, đút lót cho ai đó.
- Hắn ta tìm cách lót đường cho các quan chức để được thầu dự án.
- "Lót dạ": ăn một chút gì đó trước bữa ăn chính.
- Đi đường xa, chúng tôi dừng lại ăn bát phở lót dạ.
- "Lót ổ": chuẩn bị chỗ nằm, thường cho vật nuôi (như chó, mèo) hoặc (nghĩa bóng) chuẩn bị sẵn điều kiện thuận lợi.
- Mẹ lót ổ bằng vải cũ cho chú mèo sắp đẻ.
Biến thể và từ gần giống
- Lót tót (tính từ): chỉ hành động đút lót, hối lộ một cách trắng trợn.
- Những hành vi lót tót công khai đều bị pháp luật trừng trị.
- Đệm lót (danh từ): vật dùng để lót phía dưới.
- Sử dụng đệm lót chống thấm cho giường của trẻ nhỏ.
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa đặt lớp phía dưới): trải, đệm, lót.
- Động từ (nghĩa lát gạch): lát, ốp.
- Danh từ (lớp vải bên trong): lớp lót, vải lót.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Dưới đây là các cụm động từ thông dụng với "lót") - Lót vào: đặt, nhét vào bên trong. - Anh lót vào túi áo một lá thư rồi mới ra đi. - Lót xuống: đặt, trải xuống phía dưới. - Cô lót xuống nền nhà một tấm thảm lớn.
Thành ngữ liên quan
- Có tiền lót tay, có quyền thông ngàn: (thành ngữ, thường mang nghĩa tiêu cực) chỉ việc dùng tiền để hối lộ thì mọi việc đều có thể giải quyết được, dù khó khăn.
- Lót miệng: (khẩu ngữ) cho ăn một chút gì đó, thường với mục đích dụ dỗ, thuyết phục.
- Để xin chữ ký, hắn phải lót miệng ông ta bằng một bữa nhậu.
- I. đgt. 1. Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó: lót tã cho trẻ áo lót rế lót nồi. 2. Lát: đường lót gạch. 3. Đệm vào vài tiếng, vài âm khác: tiếng lót tên lót. 4. ém sẵn quân: lót quân. II. dt. 1. Lần vải phía trong của một số loại áo ấm: vải lót áo khoác. 2. Tã: may lót tã lót.