lớp

Học thuật
Thân thiện
lớp

Các học sinh ngồi ngay ngắn trong lớp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp (vật chất): Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể hoặc cấu tạo thành từng tầng, từng phần chồng lên nhau.
    • Lớp (xã hội): Tập hợp người cùng những đặc điểm chung về tuổi tác, địa vị xã hội hoặc thế hệ.
    • Lớp (giáo dục): Tập hợp học sinh, sinh viên cùng học một năm học hoặc một khóa đào tạo; cũng có thể chỉ không gian phòng học.
    • Lớp (sinh học): Đơn vị phân loại trong hệ thống phân loại sinh vật, dưới ngành trên bộ.
    • Lớp (sân khấu): Một đoạn ngắn trong vở kịch, thường được phân chia dựa trên sự ra vào của nhân vật.
    • Lớp (thời gian): Một khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hoặc hiện tại.
dụ sử dụng
  • Lớp (vật chất):
    • Tường được sơn hai lớp sơn màu trắng.
    • Địa chất nơi đây nhiều lớp đá vôi chồng lên nhau.
  • Lớp (xã hội):
    • Ông ấy thuộc lớp người đi trước, nhiều kinh nghiệm.
    • Chính sách cần quan tâm đến lớp thanh niên.
  • Lớp (giáo dục):
    • Tôi anh ấy học chung lớp 12A.
    • Giáo viên yêu cầu cả lớp giữ trật tự.
  • Lớp (sinh học):
    • Động vật thuộc lớp Mammalia.
    • Lớp Chim (Aves) đặc điểm biết bay.
  • Lớp (sân khấu):
    • Vở kịch ba hồi, mỗi hồi gồm nhiều lớp.
    • Lớp kịch này diễn ra trong phòng khách.
  • Lớp (thời gian):
    • Lớp trước, thời tiết khắc nghiệt hơn bây giờ.
    • Lớp này, công việc của anh tiến triển không?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lớp lang": Chỉ sự sắp xếp trật tự, lớp lang, ngăn nắp.
    • Công việc được bố trí rất lớp lang.
  • "Lớp lớp": Chỉ số lượng nhiều, chồng chất lên nhau.
    • Sóng biển trào dâng lớp lớp.
Biến thể từ gần giống
  • Lớp học (danh từ): Chỉ phòng học hoặc tập thể học sinh cùng học.
    • Lớp học của chúng tôi rất sạch sẽ.
  • Lớp áo (danh từ): Chỉ lớp vải, lớp phủ bên ngoài.
    • Chiếc áo lớp áo trong bằng lụa.
  • Thế hệ (danh từ): Từ gần nghĩa với "lớp" khi chỉ tập hợp người cùng thời.
    • Thế hệ trẻ ngày nay năng động hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Tầng: Chỉ lớp vật chất chồng lên nhau ( dụ: tầng đất, tầng mây).
  • Lứa: Chỉ nhóm người cùng một độ tuổi hoặc thời kỳ ( dụ: lứa tuổi, lứa học trò).
  • Khóa: Chỉ nhóm người cùng theo một chương trình đào tạo trong một khoảng thời gian ( dụ: khóa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "lớp" trong tiếng Việt theo cách này. Các cụm từ thường danh từ kép hoặc cụm danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Trên lớp dưới lũy": Chỉ sự phòng thủ kiên cố, nhiều tầng nhiều lớp.
  • "Lớp trên lớp dưới": Chỉ sự chồng chéo, nhiều tầng bậc, thường ám chỉ sự phức tạp trong tổ chức hoặc quan hệ.
lớp

Các học sinh ngồi ngay ngắn trong lớp.

  1. d. 1 Phần vật chất phủ đều bên ngoài một vật thể. Quét một lớp sơn. Bóc lớp giấy bọc ngoài. Lớp khí quyển xung quanh Trái Đất. 2 Phần của vật thể được cấu tạo theo kiểu phần này tiếp theo phần kia từ trên xuống dưới hay từ trong ra ngoài. Các lớp đất. Gỗ dán nhiều lớp. Ngói xếp thành từng lớp. Các lớp hàng rào dây thép gai. 3 Tập hợp người cùng một lứa tuổi hay cùng chung những đặc trưng xã hội nào đó. Lớp người già. Thuộc lớp đàn em. Trung nông lớp dưới. 4 Tập hợp người cùng học một năm họcnhà trường hay cùng theo chung một khoá huấn luyện, đào tạo. Bạn học cùng lớp. 5 Chương trình học từng năm học hay từng khoá huấn luyện, đào tạo. Học hết lớp 10. Đã qua hai lớp huấn luyện. 6 Lớp học (nói tắt). Vào lớp. Trật tự trong lớp. 7 (chm.). Đơn vị phân loại sinh học, dưới ngành, trên bộ. Lớp bò sát thuộc ngành động vật xương sống. 8 Đoạn ngắn trong kịch nói, lấy việc ra hay vào của nhân vật làm chuẩn. 9 (kng.; kết hợp hạn chế). Khoảng thời gian không xác định trong quá khứ hay hiện tại, phân biệt với những khoảng thời gian khác; dạo. Lớp trước tôi đã nói chuyện với anh rồi. Lớp này còn mưa nhiều.