lóp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Lõm vào, hơi sâu so với bề mặt xung quanh: Dùng để miêu tả một bề mặt hoặc một phần cơ thể bị khuyết, trũng xuống một cách tự nhiên hoặc do ảnh hưởng bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Má cô ấy hơi lóp vì mới ốm dậy. (Gò má của cô ấy hơi hõm vào vì mới khỏi bệnh.)
- Chiếc bát bị lóp một bên do va đập. (Chiếc bát bị lõm vào một bên do bị va chạm.)
- Anh ấy có đôi mắt sâu và má hơi lóp. (Anh ấy có đôi mắt sâu và gò má hơi trũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lóp vào": nhấn mạnh trạng thái lõm sâu hơn.
- Mặt đất nơi đó bị lóp vào sau trận mưa lớn. (Mặt đất nơi đó bị sụt lõm sau trận mưa lớn.)
Biến thể và từ gần giống
- Lõm (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái bề mặt bị khuyết, hõm vào trong. "Lõm" có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh rộng hơn (ví dụ: lõm bàn ghế, lõm đầu).
- Hóp (tính từ): Thường dùng để miêu tả phần bụng hoặc má bị thụt vào, teo lại do gầy yếu hoặc thiếu dinh dưỡng (ví dụ: bụng hóp, má hóp).
Từ đồng nghĩa
- Trũng: Thấp hơn so với vùng xung quanh.
- Hõm: Có chỗ lõm sâu xuống.
Từ trái nghĩa
- Lồi: Nhô ra, phình ra so với bề mặt xung quanh.
- Phình: Phồng to, căng ra.
- t. Lõm vào: Lóp má.