lụy

  1. (văn chương,từ ; nghĩa ) Tear
    • lụy tuôn rơi
      Tears streamed dowwn
  2. Misfortune
    • Để lụy cho gia đình
      To bring misfortune on one's family
  3. Trouble (annoy) for help
    • việc khó khăn phải lụy đến bạn
      To have to trouble one's difficult situation
    • Die (nói về cá voi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lụy
Một người đàn ông lụy đò để qua sông.