lủn

lủn

Cái đuôi chú chó bị lủn lại sau tai nạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất ngắn, cụt ngủn: Dùng để mô tả một vật chiều dài hoặc kích thước ngắn một cách bất thường hoặc đáng chú ý.
    • Cộc lốc, thiếu lịch sự: Dùng để mô tả cách nói năng, câu trả lời ngắn gọn đến mức thô lỗ, thiếu sự tử tế hoặc chi tiết cần thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái đuôi chú chó bị lủn lại sau tai nạn. (Cái đuôi của chú chó trở nên rất ngắn sau tai nạn.)
    • Anh ta trả lời một cách lủn củn, khiến mọi người cảm thấy khó chịu. (Anh ta trả lời một cách cộc lốc, khiến mọi người cảm thấy khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cụt lủn": Cụm từ láy thường dùng, nhấn mạnh ý nghĩa rất ngắn hoặc rất cộc lốc.

    • Chiếc bút chì mới gọt đã bị cụt lủn. (Chiếc bút chì mới gọt đã bị gãy cụt ngủn.)
    • Đừng nói cụt lủn như thế! (Đừng nói cộc lốc như thế!)
  • "thun lủn": Từ láy thể hiện mức độ cao hơn, ý nghĩa mạnh hơn "lủn", thường dùng trong khẩu ngữ.

    • Cây nến cháy thun lủn chỉ sau một lúc. (Cây nến cháy cụt ngủn chỉ sau một lúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Cụt: Ngắn, bị mất một phần. ( dụ: , ).
  • Ngắn ngủn: chiều dài rất ít, thường gợi cảm giác không đủ.
  • Cộc: (Nói, trả lời) một cách thô lỗ, thiếu kiên nhẫn. ( dụ: ).
Từ đồng nghĩa
  • Cụt ngủn: Rất ngắn.
  • Cộc cằn: Thô lỗ, khó chịu (về cách nói năng).
Thành ngữ liên quan
  • Cụt lủn cũn cỡn: Nhấn mạnh sự ngắn ngủi, không đáng kể, thường dùng với ý mỉa mai, chê bai.
    • Bài phát biểu cụt lủn cũn cỡn chẳng thông tin . (Bài phát biểu quá ngắn ngủi chẳng thông tin .)