lủng

Học thuật
Thân thiện
lủng

Một quả bóng bay bị lủng và xẹp hết hơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ (phương ngữ):
    • Bị thủng, lỗ hổng: "lủng" một biến thể phương ngữ của từ "thủng", dùng để mô tả trạng thái một vật bị rách, bị đâm hoặc bị mòn tạo thành một lỗ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái thùng này bị lủng rồi, không đựng nước được. (Cái thùng này bị thủng rồi, không đựng nước được.)
    • Áo anh ấy lủng một lỗ ở khuỷu tay. (Áo anh ấy thủng một lỗ ở khuỷu tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đâm lủng": hành động làm cho một vật bị thủng bằng cách đâm xuyên qua.
    • Một cây đinh đâm lủng lốp xe. (Một cây đinh đâm thủng lốp xe.)
Biến thể từ gần giống
  • Thủng (tính từ): từ phổ thông, có nghĩa tương đương với "lủng".
    • Vỏ bánh bị thủng, nhân chảy hết ra ngoài. (Vỏ bánh bị thủng, nhân chảy hết ra ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Rách: bị , bị hở ra thành đường dài hoặc lỗ.
  • Hỏng: ở trạng thái không còn dùng được, có thể bao hàm nghĩa bị thủng.
lủng

Một quả bóng bay bị lủng và xẹp hết hơi.

  1. t. (ph.). Thủng. Đâm lủng.