lửa

  1. feu
    • Lửa rơm
      feu de paille
    • Chơi với lửa
      jouer avec le feu
    • Lửa cháy đổ thêm dầu
      jeter de l'huile sur le feu
    • lửa gần rơm lâu ngày cũng bén
      à force de rester à côté d'une personne on finit par se faire d'aimer d'elle
    • lửa thử vàng , gian nan thử sức
      l'or s'éprouve par le feu , l'homme par le malheur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lửa"

lửa
Người lính cứu hỏa dùng vòi phun nước để dập tắt đám lửa.