lựa

  1. 1 đg. 1 Chọn lấy những cái đáp ứng yêu cầu trong nhiều cái cùng loại. Lựa hạt giống. 2 Chọn chiều, hướng, lối, sao cho việc làm đạt kết quả tốt nhất. Lựa chiều gió cho thuyền đi. Lựa mãi mới mở được khoá. Lựa lời khuyên giải.
  2. 2 k. (; id.). Như lọ. Trông cũng biết, lựa phải hỏi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lựa
Mẹ lựa những quả táo chín đỏ trong giỏ.