mà lại

  1. t. 1. Liên từ chỉ một ý trái ngược: Giàu mà lại kiệt. 2. Phó từ đặtcuối câu để nhấn mạnh: Phải tỏ ra can đảm mà lại!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mà lại"

mà lại
Anh ấy giàu có mà lại rất tiết kiệm.