màng não

  1. (anat.) méninge
    • cầu khuẩn màng não
      (y học) méningocoque;
    • phản ứng màng não
      méningisme;
    • thoát vị màng não
      méningocèle;
    • u màng não
      méningiome;
    • viêm màng não
      méningite
màng não
Bác sĩ đang giải thích cấu trúc của màng não cho sinh viên y khoa.