màng nháy

  1. (zool.) membrane clignotante; paupière nictitante (aux yeux des oiseaux)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "màng nháy"

màng nháy
Chim sử dụng màng nháy để bảo vệ mắt khi bay.