mày râu

  1. poils du visage
    • Mày râu nhẵn nhụi , áo quần bảnh bao (Nguyễn Du)
      pas de poils au visage, de mise bien soignée
    • khách mày râu
      le sexe fort

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mày râu
Một người đàn ông cạo mày râu trước gương.