má đào

  1. dt 1. đỏ của người phụ nữ: Dưới đèn tỏ rạng má đào thêm xuân (K). 2. Người phụ nữ đẹp: Bấy lâu nghe tiếng má đào, mắt xanh, chẳng để ai vào, không (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

má đào
Má đào của cô gái ửng hồng dưới ánh nắng ban mai.