mách nước

Học thuật
Thân thiện
mách nước

Một người bạn mách nước cho tôi cách giải bài toán khó.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bảo cách hành động sao cho đạt được kết quả tốt: Hành động gợi ý, chỉ dẫn một cách kín đáo, riêng tư cho ai đó cách giải quyết một vấn đề hoặc đạt được điều mong muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thấy tôi lúng túng, anh ấy đã mách nước cho tôi cách trả lời phỏng vấn.
    • giáo mách nước cho học sinh mẹo làm bài tập khó này.
    • Đừng mách nước cho hắn, để hắn tự giải quyết vấn đề của mình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mách nước mưu mẹo": chỉ việc gợi ý những cách thức, mưu kế khôn ngoan, đôi khi mang sắc thái không hoàn toàn chính đáng.

    • Hắn ta chuyên đi mách nước mưu mẹo cho người khác để kiếm lợi.
  • "mách nước nhỏ to": diễn tả hành động mách nước một cách thầm thì, kín đáo.

    • Họ ngồi góc quán, mách nước nhỏ to cho nhau về kế hoạch kinh doanh.
Biến thể từ gần giống
  • Chỉ điểm (động từ): chỉ ra đích xác vị trí, đối tượng (thường trong ngữ cảnh tiêu cực như tố giác).
  • Gợi ý (động từ): đưa ra ý kiến, đề xuất để tham khảo, mang tính chất chung rộng hơn "mách nước".
  • Bày mưu (động từ): nghĩ ra hướng dẫn kế hoạch, mưu kế (thường phức tạp hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ bảo: hướng dẫn, dạy dỗ.
  • Chỉ giáo: chỉ dạy (cách nói trang trọng, lịch sự).
  • Bày vẽ: chỉ dẫn cách làm (đôi khi mang sắc thái hơi tiêu cực).
Thành ngữ liên quan
  • Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên: Con người lập kế hoạch, nhưng thành bại do trời định. liên quan đến việc "mách nước" hành động giúp lập kế hoạch.
  • Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ: Kinh nghiệm cần được tham vấn từ nhiều phía. Hành động "mách nước" thường dựa trên kinh nghiệm của người chỉ dẫn.
mách nước

Một người bạn mách nước cho tôi cách giải bài toán khó.

  1. Bảo cách hành động sao cho đạt được kết quả tốt.