mái gà

Học thuật
Thân thiện
mái gà

Một mái gà đang dẫn đàn gà con đi kiếm m ăn trong sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đàn gồm một mẹ các con của : "Mái gà" dùng để chỉ một nhóm , trong đó một con gà mái mẹ đàn con do ấp nở dẫn dắt. Đây một đơn vị gia đình nhỏ trong chăn nuôi gia cầm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong sân, một mái gà đang kiếm ăn dưới bụi chuối. (Chỉ cảnh tượng một con mẹ cùng các con của đang tìm thức ăn.)
    • ngoại nuôi được ba mái gà, mái nào cũng đông con.nói nuôi ba con gà mái, mỗi con đều một đàn con riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mái gà" thường được dùng trong ngữ cảnh nông thôn, chăn nuôi nhỏ lẻ, để mô tả một cách tự nhiên gần gũi về hình ảnh mẹ đàn con.
    • Cảnh mái gà dẫn con bới đất tìm giun hình ảnh quen thuộclàng quê.
  • Từ này nhấn mạnh mối quan hệ mẫu tử sự gắn kết trong đàn, thay vì chỉ đơn thuần một nhóm .
Biến thể từ gần giống
  • Gà mái (danh từ): Chỉ riêng con cái trưởng thành, khả năng đẻ trứng, không bao hàm nghĩa đàn con.
  • Đàn (danh từ): Chỉ một nhóm nói chung, có thể không quan hệ mẹ con rõ rệt.
  • mẹ (danh từ): Cách gọi thân mật cho con gà mái đang nuôi con.
Từ đồng nghĩa
  • mẹ đàn con: Cụm từ diễn giải nghĩa của "mái gà".
  • Pouliche (từ mượn gốc Pháp, ít dùng): Cũng có nghĩa tương tự, chỉ gà mái đàn con của .
Lưu ý sử dụng
  • "Mái gà" một danh từ ghép đặc biệt, mang tính thành ngữ, chỉ dùng cho loài . Không dùng cho các loài gia cầm khác ( dụ: không nói "mái vịt").
  • Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc văn miêu tả, ít xuất hiện trong văn bản khoa học chính thức. Trong ngữ cảnh trang trại quy mô lớn, người ta thường dùng các thuật ngữ như "đàn con theo mẹ".
mái gà

Một mái gà đang dẫn đàn gà con đi kiếm m ăn trong sân.

  1. Đàn một mẹ bầy con cùng ổ.

Từ gần giống

Từ chứa "mái gà"