mát dạ

  1. như mát lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mát dạ"

Proverbs and Idioms

mát dạ
Nghe con kể chuyện học hành tiến bộ, bố mẹ mát dạ.