mát mẻ

  1. Nh. Mát: Buổi chiều mát mẻ; Nói mát mẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mát mẻ"

mát mẻ
Buổi chiều mát mẻ, gia đình tôi đi dạo trong công viên.