máu mê

  1. (argot) être passionné
    • Máu mê cờ bạc
      être passionné pour les jeux d'argent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "máu mê"

máu mê
Một người đàn ông máu mê cờ bạc ngồi trước máy tính.