máu mặt

  1. d. Hoàn cảnh sinh hoạt khá giả: Sạch nợ nên đã máu mặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

máu mặt
Anh ấy đã có máu mặt sau khi công việc kinh doanh phát đạt.