máy chữ

  1. machine à écrire
    • đánh máy chữ
      dactylographier;
    • người đánh máy chữ
      dactylo; dactylographe;
    • thuật đánh máy chữ
      dactylographie
máy chữ
Người thư ký đánh máy một văn bản trên chiếc máy chữ cũ.