mâu thuẫn

Học thuật
Thân thiện
mâu thuẫn

Hai người bạn đang mâu thuẫn về việc chọn màu sơn cho căn phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình trạng xung đột, đối lập nhau: Chỉ sự không thống nhất, sự chống đối lẫn nhau giữa các ý kiến, lợi ích, hoặc lực lượng.
    • Mối quan hệ đối lập, thống nhất bên trong sự vật, hiện tượng: Trong triết học, chỉ sự tác động qua lại giữa các mặt đối lập, nguồn gốc của sự vận động phát triển.
  2. Tính từ:

    • tính chất chống đối, không thống nhất, trái ngược nhau: Dùng để miêu tả những điều, những ý kiến hoặc các bên sự xung đột, không hòa hợp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mâu thuẫn giữa hai gia đình đã kéo dài nhiều năm. (Tình trạng xung đột giữa hai gia đình đã kéo dài nhiều năm.)
    • Phát triển kết quả của việc giải quyết các mâu thuẫn nội tại. (Sự phát triển kết quả của việc giải quyết các mối quan hệ đối lập bên trong.)
    • Anh ta nói trước sau mâu thuẫn, không đáng tin. (Anh ta nói trước sau trái ngược nhau, không đáng tin.)
  • Tính từ:

    • Hai bản báo cáo này số liệu mâu thuẫn nhau. (Hai bản báo cáo này số liệu trái ngược nhau.)
    • Lời nói hành động của anh ấy hoàn toàn mâu thuẫn. (Lời nói hành động của anh ấy hoàn toàn trái ngược.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mâu thuẫn đối kháng": Chỉ mâu thuẫn gay gắt, không thể điều hòa, thường giữa các giai cấp lợi ích cơ bản đối lập.

    • Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị bị trị mâu thuẫn đối kháng. (Mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị bị trị mâu thuẫn gay gắt, không thể điều hòa.)
  • "Mâu thuẫn nội tại / nội sinh": Chỉ mâu thuẫn xuất phát từ bên trong bản thân sự vật, hiện tượng.

    • Công ty đang đối mặt với những mâu thuẫn nội tại về quản lý. (Công ty đang đối mặt với những mâu thuẫn xuất phát từ bên trong về quản lý.)
  • "Làm mâu thuẫn" (động từ hóa): Hành động tạo ra hoặc thể hiện sự trái ngược.

    • Hành động của anh ta làm mâu thuẫn với những anh ta đã hứa. (Hành động của anh ta trái ngược với những anh ta đã hứa.)
Biến thể từ gần giống
  • Mâu thuẫn nhau (cụm động từ): tính chất đối lập, chống chọi lẫn nhau.

    • Các nhân chứng khai mâu thuẫn nhau. (Các nhân chứng khai sự đối lập, chống chọi lẫn nhau.)
  • Mâu thuẫn nội tâm (cụm danh từ): Sự giằng xé, xung đột trong suy nghĩ tình cảm của một người.

    • ấy đang mâu thuẫn nội tâm về quyết định này. ( ấy đang sự giằng xé trong nội tâm về quyết định này.)
Từ đồng nghĩa
  • Xung đột: Sự đụng độ, mâu thuẫn dẫn đến tranh chấp.
  • Trái ngược: tính chất đối lập hoàn toàn.
  • Đối kháng: Chống đối nhau một cách gay gắt.
  • Nghịch lý: Điều có vẻ trái ngược với lẽ thường hoặc với chính .
Từ trái nghĩa
  • Thống nhất: sự hòa hợp, đồng nhất.
  • Hòa hợp: Phù hợp, ăn khớp với nhau.
  • Nhất quán: sự thống nhất, không thay đổi từ đầu đến cuối.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nói trước quên sau / Nói một đàng làm một nẻo": Diễn tả sự mâu thuẫn giữa lời nói với nhau hoặc giữa lời nói việc làm.

    • Đừng tin anh ta, anh ta hay nói một đàng làm một nẻo. (Đừng tin anh ta, anh ta thường lời nói hành động mâu thuẫn.)
  • "Trong ấm ngoài êm": Chỉ bề ngoài có vẻ hòa thuận nhưng bên trong tiềm ẩn mâu thuẫn.

    • Gia đình họ trông có vẻ trong ấm ngoài êm, nhưng thực ra đầy mâu thuẫn. (Gia đình họ trông có vẻ hòa thuận, nhưng thực ra bên trong đầy xung đột.)
mâu thuẫn

Hai người bạn đang mâu thuẫn về việc chọn màu sơn cho căn phòng.

  1. I. d. 1. Tình trạng xung đột với nhau: Mâu thuẫn giữa Anh Mỹ. 2. Tình trạng xung độttrong sự vật làm cho sự vật biến đổi. II. t. Chống chọi nhau, không hòa thuận với nhau: Bọn đế quốc bề ngoài hùa theo nhau nhưng thực ra thì mâu thuẫn nhau.