méchoui

danh từ giống đực
  1. cừu thui; thịt cừu thui
  2. bữa ăn (của người A Rập)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

méchoui
Un méchoui est préparé pour une grande fête en plein air.