mèche

Học thuật
Thân thiện
mèche

Une mèche de bougie brûle doucement sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bấc: Vật liệu xốp, thường bằng sợi bông xoắn lại, dùng để dẫn chất đốt (như dầu, sáp) trong các loại đèn, nến.
    • Ngòi: Phần chứa thuốc cháy chậm để châm ngòi cho pháo, mìn hoặc các vật dụng nổ khác.
    • Mớ tóc, món tóc: Một lọn, một mớ tóc được tách ra từ cả mái tóc.
    • Mũi (khoan): Phần đầu nhọn, rãnh xoắn của mũi khoan, dùng để cắt lấy phoi khi khoan lỗ.
    • (Hàng hải) Trục: Trục chính của một số bộ phận như bánh lái hoặc tời đứng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La mèche de la bougie est trop courte. (Bấc của cây nến quá ngắn.)
    • Il a allumé la mèche du pétard. (Cậu bé đã châm ngòi pháo.)
    • Une mèche de ses cheveux blonds tombait sur son front. (Một mớ tóc vàng của ấy buông xuống trán.)
    • Le menuisier change la mèche de sa perceuse. (Người thợ mộc thay mũi khoan cho máy khoan của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "découvrir / éventer la mèche": Khám phá ra, làm lộ một âm mưu hay bí mật.

    • La police a éventé la mèche du complot. (Cảnh sát đã khám phá ra âm mưu của vụ ám sát.)
  • "vendre la mèche": (Thông tục) Làm lộ bí mật, tố giác một âm mưu.

    • Quelqu'un a vendu la mèche et maintenant tout le monde sait. (Ai đó đã làm lộ bí mật giờ thì mọi người đều biết.)
Biến thể từ liên quan
  • Mèche de gaze (danh từ): Bấc gạc (dùng trong y học để dẫn lưu).
  • Mèche tombante (danh từ): Mớ tóc buông thòng.
  • Allume-mèche (danh từ): Người châm ngòi, kẻ gây hấn.
Từ đồng nghĩa
  • Pour mèche (bấc): Một số từ có thể dùng là (đầu bấc cháy dở).
  • Pour mèche (tóc): (lọn tóc), (bím tóc).
  • Pour mèche (ngòi): (thuốc mồi, ngòi nổ).
Thành ngữ liên quan
  • Être de mèche avec quelqu'un: Đồng lõa, cấu kết với ai đó trong một việc xấu.

    • Je soupçonne qu'il est de mèche avec les voleurs. (Tôi nghi ngờ anh ta đồng lõa với bọn trộm.)
  • Coup de mèche: (Hàng hải) Sự xoay bánh lái một cách đột ngột. (Thành ngữ này ít phổ biến trong đời sống hàng ngày).

mèche

Une mèche de bougie brûle doucement sur la table.

  1. bấc
    • Mèche de bougie
      bấc nến
    • Mèche de gaze
      (y học) bấc gạc
  2. ngòi (pháo, mìn...)
  3. dây buộc đầu roi
  4. mớ tóc, món
    • Mèche tombante
      mớ tóc buông thòng
    • Une mèche de laine
      một món len
  5. mũi (khoan)
  6. (hàng hải) trục (bánh lái; tời đứng...)
    • découvrir la mèche; éventer la mèche
      khám phá ra một âm mưu
    • vendre la mèche
      tố giác âm mưu