mécompte

Học thuật
Thân thiện
mécompte

Un client découvre un mécompte sur sa facture.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự tính lầm, sự tính sai: Chỉ việc tính toán, dự đoán hoặc kỳ vọng một điều đó nhưng kết quả lại khác, không đúng như đã nghĩ.
    • Nỗi thất vọng: Chỉ cảm giác buồn bã, chán nản khi kết quả nhận được không như mong đợi hoặc khi kế hoạch bị thất bại.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã phải chịu một nỗi thất vọng khi không giành được hợp đồng.)
  • (Những tính toán của anh ta đầy những sự sai lầm.)
  • (Hãy chuẩn bị tinh thần cho những điều thất vọng trong loại dự án này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Essuyer un mécompte": (nghĩa đen: lau một sự thất vọng) phải chịu đựng, nếm trải một thất bại hoặc nỗi thất vọng.
    • L'entreprise a essuyé un sérieux mécompte. (Công ty đã phải chịu một thất bại nghiêm trọng.)
  • "Être source de mécomptes": là nguồn gốc của những điều thất vọng.
    • Cette collaboration s'est révélée être une source de mécomptes. (Sự cộng tác này hóa ra là nguồn gốc của nhiều thất vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Mécompter (động từ): tính sai, tính lầm. (Từ này ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại, thay vào đó người ta dùng "se tromper dans ses calculs").
  • Décompte (danh từ giống đực): sự đếm ngược, sự trừ dần. (Lưu ý: đâymột từ khác, có nghĩa tích cực hơn, chỉ việc đếm ngược hoặc khấu trừ).
Từ đồng nghĩa
  • Déception: nỗi thất vọng.
  • Désillusion: sự vỡ mộng.
  • Contretemps: sự trục trặc, điều không may bất ngờ.
  • Erreur de calcul: sai lầm trong tính toán.
Thành ngữ liên quan
  • "Il ne faut pas vendre la peau de l'ours avant de l'avoir tué": (nghĩa đen: Đừng bán da gấu trước khi giết được ). Thành ngữ này cảnh báo về việc không nên tính toán, ăn mừng chiến thắng quá sớm, để tránh mécompte (sự tính lầm/thất vọng).
mécompte

Un client découvre un mécompte sur sa facture.

danh từ giống đực
  1. sự tính lầm
  2. sự tính sai; nỗi thất vọng
    • Affaire n'apportant que des mécomptes
      việc chi đưa lại thất vọng

Từ chứa "mécompte"