mécontenter

ngoại động từ
  1. làm không vừa lòng, gây bất bình, gây bất mãn
    • Elève qui mécontente ses maîtres
      học trò làm thầy cô không vừa lòng
    • Une mesure qui mécontente tout le monde
      một biện pháp làm bất bình mọi người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa