plaire

nội động từ
  1. làm vui lòng
    • Son travail me plaît
      việc làm của làm cho tôi vui lòng
  2. được ưa thích, được yêu mến
    • Il plaît à ses amis
      được bạn bè yêu mến
động từ (không ngôi)
  1. hợp với ý muốn, hợp với sở thích
    • Je ferai ce qu'il vous plaira
      tôi sẽ làm cáihợp với ý muốn của anh
    • à Dieu ne plaise que
      xem dieu
    • comme il vous plaira
      tùy ý, cứ việc làm
    • plaise à Dieu que; plût à Dieu que
      xem Dieu
    • plaît - il?
      ạ?
    • s'il vous plaît
      cho phép tôi...; xin lỗi... ' xin vui lòng cho...
    • se plaire
tự động từ
  1. yêu thích nhau
  2. thích
    • Il se plaît à tourmenter les autres
      thích làm khổ người khác
  3. vừa ý, thích thú
    • Se plaire la campagne
      thích thúnông thôn
  4. thích hợp
    • La vigne se plaît sur les coteaux
      nho thích hợp với miền đồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "plaire"