médium

danh từ giống đực
  1. ông đồng, đồng cốt
  2. (âm nhạc) khoảng âm giữa (của giọng nữ)
  3. (hội họa) chất pha màu
  4. (triết học) đoạn giữa (luận ba đoạn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "médium"

médium
Une artiste mélange de la peinture à l'huile avec un médium sur sa palette.