mégarde

danh từ giống cái
  1. (Par mégarde) do vô ý
    • Marcher par mégarde sur le pied du voisin
      vô ý giẫm lên chân người bên cạnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

mégarde
On a marché par mégarde sur le pied de son voisin dans le métro.