méo mó

  1. Nh. Méo. ngh. 1. Méo mó nghề nghiệp. Hay rập theo những tập quán của nghề nghiệp mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

méo mó
Một chiếc bát sứ bị rơi nên méo mó.