méprisable

tính từ
  1. đáng khinh, bỉ ổi
  2. (từ , nghĩa ) không đáng kể
    • Cause méprisable
      lý do không đáng kể

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

méprisable
Un homme méprisable vole le portefeuille d'une vieille dame.