mét vuông

Học thuật
Thân thiện
mét vuông

Một hình vuông có cạnh dài 1 mét có diện tích là một mét vuông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đơn vị đo diện tích trong hệ mét: Một "mét vuông" diện tích của một hình vuông các cạnh dài đúng một mét. Đây đơn vị diện tích tiêu chuẩn trong Hệ đo lường quốc tế (SI).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Căn phòng này diện tích 20 mét vuông.
    • Mảnh đất rộng 100 mét vuông rất phù hợp để xây nhà.
    • Diện tích bề mặt cần sơn 15 mét vuông.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong các phép tính công thức toán học, xây dựng: "Mét vuông" thường xuất hiện trong các phép tính diện tích, bản vẽ kỹ thuật, hợp đồng mua bán bất động sản dự toán chi phí xây dựng.
    • Diện tích hình chữ nhật được tính bằng chiều dài nhân chiều rộng, đơn vị mét vuông.
    • Giá thuê văn phòng được tính theo từng mét vuông một tháng.
Biến thể từ gần giống
  • Ký hiệu: m²
    • Căn hộ 70m².
  • Bội số ước số:
    • Đề-xi-mét vuông (dm²): Đơn vị nhỏ hơn, 1 m² = 100 dm².
    • Xen-ti-mét vuông (cm²): Đơn vị nhỏ hơn, 1 m² = 10.000 cm².
    • Héc-ta (ha): Đơn vị lớn hơn, thường dùng cho đất đai, 1 ha = 10.000 m².
    • Ki-lô-mét vuông (km²): Đơn vị lớn hơn, dùng cho diện tích vùng lãnh thổ, 1 km² = 1.000.000 m².
Từ đồng nghĩa
  • : Cách viết tắt thông dụng của "mét vuông".
  • Thước vuông: Cách gọi dân gian, không chính thức, dựa trên đơn vị "thước" (thước ta).
Thành ngữ liên quan
  • Tính đầu người theo mét vuông: Cách nói ước lượng về không gian sinh hoạt bình quân.
    • Mật độ dân số cao dẫn đến diện tích sống tính theo mét vuông đầu người rất thấp.
mét vuông

Một hình vuông có cạnh dài 1 mét có diện tích là một mét vuông.

  1. Đơn vị diện tích, bằng diện tích của một hình vuông cạnh dài 1 mét.