métaphysique

danh từ giống cái
  1. (triết học) siêu hình học
  2. tính chất trừu tượng; lý luận trừu tượng
    • Il y a trop de métaphysique dans cet ouvrage
      sách này quá nhiềuluận trừu tượng
tính từ
  1. (thuộc) siêu hình học
    • Preuves métaphysiques
      bằng chứng siêu hình học
  2. siêu hình; trừu tượng
    • Raisonnement métaphysique
      lập luận trừu tượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "métaphysique"

métaphysique
Une femme réfléchit à une question métaphysique en regardant le ciel étoilé.