métrologie

Học thuật
Thân thiện
métrologie

La métrologie garantit la précision des balances dans les laboratoires.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa đo lường: Môn khoa học nghiên cứu về các phép đo, các đơn vị đo lường, các phương pháp dụng cụ đo, cũng như việc đảm bảo độ chính xác độ tin cậy của các phép đo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La métrologie est essentielle pour le commerce international. (Khoa đo lườngthiết yếu cho thương mại quốc tế.)
    • Il travaille dans un laboratoire de métrologie. (Anh ấy làm việc trong một phòng thí nghiệm về khoa đo lường.)
    • La précision des instruments dépend des principes de la métrologie. (Độ chính xác của các dụng cụ phụ thuộc vào các nguyên tắc của khoa đo lường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Métrologie légale": đo lường pháp định.

    • La métrologie légale garantit l'équité des transactions commerciales. (Đo lường pháp định đảm bảo sự công bằng trong các giao dịch thương mại.)
  • "Métrologie industrielle": đo lường công nghiệp.

    • La métrologie industrielle contrôle la qualité des pièces manufacturées. (Đo lường công nghiệp kiểm soát chất lượng của các chi tiết được sản xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Métrologue (n): nhà đo lường học, chuyên gia về đo lường.

    • Un métrologue calibre les instruments de mesure. (Một nhà đo lường học hiệu chuẩn các dụng cụ đo.)
  • Métrique (adj): thuộc về hệ mét, thuộc về đo lường.

    • Le système métrique est utilisé dans la plupart des pays. (Hệ mét được sử dụnghầu hết các quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Science de la mesure: khoa học về đo lường.
  • Technique des mesures: kỹ thuật đo lường.
Các cụm từ liên quan
  • Étalon de métrologie: chuẩn đo lường.

    • L'étalon de métrologie assure la cohérence des mesures. (Chuẩn đo lường đảm bảo tính nhất quán của các phép đo.)
  • Incertitude de mesure: độ không đảm bảo đo.

    • Tout rapport de métrologie doit mentionner l'incertitude de mesure. (Mọi báo cáo khoa đo lường đều phải đề cập đến độ không đảm bảo đo.)
métrologie

La métrologie garantit la précision des balances dans les laboratoires.

danh từ giống cái
  1. khoa đo lường