mê mẩn

  1. perdre sa lucidité
  2. être absorbé dans la rêverie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mê mẩn"

mê mẩn
Một cô gái mê mẩn ngắm nhìn bức tranh phong cảnh.