mê mệt

  1. abattu
    • Bệnh nhân còn mê mệt
      le malade est encore abattu
  2. passionné
    • Tình yêu mê mệt
      amour passionné
mê mệt
Anh ấy mê mệt ngắm nhìn bức tranh phong cảnh.