mình mẩy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Toàn bộ cơ thể, từ đầu đến chân: "Mình mẩy" dùng để chỉ toàn bộ cơ thể một người, bao gồm cả thân mình và các chi, thường nhấn mạnh đến cảm giác hoặc trạng thái của toàn thân.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Sau một ngày làm việc nặng nhọc, tôi thấy đau nhức khắp mình mẩy.
- Mùa đông, cậu bé thường co ro vì lạnh cóng cả mình mẩy.
- Bị té xe, anh ấy bị thương khắp mình mẩy.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm mình làm mẩy": Tỏ ra khó chịu, giận dỗi, làm bộ làm tịch (thường dùng cho trẻ con hoặc với ý mỉa mai).
- Đứa trẻ không được mua đồ chơi nên ngồi làm mình làm mẩy cả buổi.
- Cô ấy chỉ hơi trách một câu mà anh ta đã làm mình làm mẩy không nói chuyện với ai.
Biến thể và từ gần giống
- Mình (danh từ): Thân thể, bản thân. Nghĩa hẹp hơn "mình mẩy", thường chỉ phần thân chính.
- Tự mình làm lấy.
- Thân thể (danh từ): Cơ thể con người (từ trang trọng hơn).
- Giữ gìn thân thể khỏe mạnh.
Từ đồng nghĩa
- Toàn thân: Toàn bộ cơ thể.
- Cả người: Toàn bộ thân thể.
Thành ngữ liên quan
- "Làm mình làm mẩy": (Như đã giải thích ở mục trên) Chỉ thái độ giận dỗi, làm bộ.
- Nh. Mình: Đau khắp mình mẩy.