mía đỏ

Học thuật
Thân thiện
mía đỏ

Một người nông dân đang thu hoạch những cây mía đỏ trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại mía thân màu tía hoặc đỏ tía: "mía đỏ" tên gọi để chỉ một giống mía đặc điểm nổi bật lớp vỏ ngoài của thân cây màu tía hoặc đỏ tía, khác với màu xanh lục hoặc vàng của các giống mía thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn nhà một khóm mía đỏ rất đẹp. (Loại mía này được trồng làm cảnh hoặc lấy nước uống.)
    • Nước mía đỏ vị ngọt thanh màu sắc hấp dẫn. (Người ta thường ép thân cây mía đỏ để lấy nước giải khát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mía đỏ tím": Cách gọi nhấn mạnh sắc tím đậm trên thân cây.
    • Giống mía đỏ tím này nguồn gốc từ vùng cao. (Đây một biến thể hoặc cách gọi chi tiết hơn về màu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Mía: (danh từ) Tên gọi chung cho các loài thực vật thuộc chi , thân chứa nhiều đường, được trồng để sản xuất đường hoặc làm nước giải khát.
  • Mía lau: (danh từ) Một loại mía mọc hoang, thân nhỏ cứng.
  • Mía đường: (danh từ) Giống mía chuyên canh để sản xuất đường công nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Mía tía: Cùng chỉ loại mía thân màu tía, đỏ tía. Đây cách gọi khác có nghĩa tương đương.
Thành ngữ liên quan
  • Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen để chỉ giống cây trồng.
mía đỏ

Một người nông dân đang thu hoạch những cây mía đỏ trên cánh đồng.

  1. Thứ mía thân vỏ màu tía.

Từ gần giống