móc câu

  1. chè móc câu +thé (préparé) en forme de crochet (d'hameçon); thé de première qualité
  2. (bot.) gambier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "móc câu"

móc câu
Một người đàn ông dùng móc câu để nhấc một chiếc xô nước từ dưới giếng lên.